tương thích

tương thích

Phần mềm mới này tương thích với hệ điều hành cũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng kết hợp, hoà hợp, phù hợp với nhau một cách tự nhiên hiệu quả: "tương thích" mô tả mối quan hệ giữa hai hay nhiều đối tượng (vật thể, ý tưởng, hệ thống) khi chúng có thể cùng tồn tại, hoạt động hoặc hỗ trợ lẫn nhau không gây xung đột hay mâu thuẫn.
    • Đặc biệt trong kỹ thuật công nghệ: "tương thích" chỉ khả năng của các thiết bị, phần mềm, hoặc linh kiện hoạt động cùng nhau không cần điều chỉnh phức tạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phần mềm này không tương thích với hệ điều hành . (Phần mềm không thể chạy được trên hệ điều hành đó do khác biệt kỹ thuật.)
    • Hai người bạn này tính cách rất tương thích, họ luôn hiểu nhau. (Tính cách của họ hoà hợp, dễ dàng hợp tác.)
    • Máy in mới tương thích với mọi loại giấy thông thường. (Máy in có thể sử dụng nhiều loại giấy không gặp trục trặc.)
    • Trong toán học, phương trình không tương thích phương trình không nghiệm chung. (Các phương trình mâu thuẫn, không thể thoả mãn đồng thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tương thích sinh học": khả năng của vật liệu hoặc thiết bị y tế không gây hại cho cơ thể sống.
    • Chất liệu này tính tương thích sinh học cao, an toàn cho cấy ghép. (Vật liệu không bị cơ thể đào thải hay gây viêm nhiễm.)
  • "tương thích ngược": khả năng của hệ thống mới hoạt động với các phiên bản hơn.
    • Phiên bản phần mềm mới vẫn tương thích ngược với dữ liệu của phiên bản trước. (Người dùng không cần chuyển đổi dữ liệu khi nâng cấp.)
  • "tương thích điện từ": khả năng thiết bị điện tử không gây nhiễu lẫn nhau.
    • Các thiết bị này đạt chuẩn tương thích điện từ quốc tế. (Chúng hoạt động ổn định không ảnh hưởng đến thiết bị khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Tương hợp (tính từ): cùng bản chất, phù hợp về mặt nội tạiđồng nghĩa gần với "tương thích".
    • Hai loại thuốc này tương hợp với nhau, không gây tác dụng phụ. (Chúng kết hợp an toàn hiệu quả.)
  • Bất tương thích (tính từ): không phù hợp, không thể kết hợptrái nghĩa của "tương thích".
    • Nhóm máu bất tương thích có thể gây nguy hiểm khi truyền máu. (Không thể truyền máu nếu nhóm máu không phù hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Phù hợp: đáp ứng đúng yêu cầu, điều kiện.
  • Hoà hợp: kết hợp một cách hài hoà, không xung đột.
  • Khả dụng: có thể sử dụng được với nhau (thường dùng trong kỹ thuật).
Thành ngữ liên quan
  • Tương thích như chìa khoá ổ khoá: chỉ sự phù hợp hoàn hảo, không thể thiếu nhau.
    • Họ đôi bạn tương thích như chìa khoá ổ khoá. (Họ luôn bổ trợ cho nhau một cách tự nhiên.)